高尔夫
打
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高尔夫" (gāo'ěrfū) nghĩa là "Môn gôn, golf", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 尔 (ěr): ngươi + 夫 (fū): chồng.
Thành phần cấu tạo
高尔夫
Môn gôn, golf
高
尔
大
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 高尔夫
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môn gôn, golf
Ví dụ (3)
爸爸周末去打高尔夫。
Cuối tuần bố đi chơi golf.
Dad goes to play golf on the weekend.
高尔夫需要耐心和技巧。
Golf cần sự kiên nhẫn và kỹ thuật.
Golf requires patience and skill.
这个高尔夫球场很大。
Sân golf này rất rộng.
This golf course is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây