高尔夫球杆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高尔夫球杆" (gāo'ěrfū qiúgān) nghĩa là "Gậy đánh gôn", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 尔 (ěr): ngươi + 夫 (fū): chồng + 球 (qiú): bóng + 杆 (gān / gǎn): cây sào.
Thành phần cấu tạo
高尔夫球杆
Gậy đánh gôn
高
尔
大
一
王
求
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gậy đánh gôn
Ví dụ (3)
他带了三根高尔夫球杆。
Anh ấy mang ba cây gậy đánh gôn.
He brought three golf clubs.
这根高尔夫球杆很贵。
Cây gậy đánh gôn này rất đắt.
This golf club is very expensive.
教练教他怎样握高尔夫球杆。
Huấn luyện viên dạy anh ấy cách cầm gậy đánh gôn.
The coach taught him how to grip a golf club.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây