ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杆
gān / gǎn
cây sào, cột; cán
Hán việt: can
一丨ノ丶一一丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh gỗ (木) thẳng đứng (干), cột cờ hoặc gậy dài, cột 杆.

Thành phần cấu tạo

杆
gān / gǎn
cây sào, cột; cán
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
干
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ (đọc 'gān / gǎn')
Nghĩa:cây sào, cột; cán
Ví dụ (5)
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yì一gēn根hěn很gāo高de的qí旗gān杆。
Ở giữa quảng trường có một cột cờ rất cao.
There is a very tall flagpole in the center of the square.
nà那liàng辆kǎchē卡车bù不xiǎoxīn小心zhuàng撞duàn断le了diànxiàngān电线杆。
Chiếc xe tải đó vô tình tông gãy cột điện.
The truck accidentally knocked down the utility pole.
zhè这sōu艘fānchuán帆船de的wéigān桅杆fēicháng非常jiāngù坚固。
Cột buồm của chiếc thuyền buồm này rất kiên cố.
The mast of this sailboat is extremely sturdy.
gōngrén工人men们zhèngzài正在shùlì竖立yì一gēn根xīn新de的mù木gān杆。
Các công nhân đang dựng một chiếc cột gỗ mới.
The workers are putting up a new wooden pole.
tā他bǎ把cè测huì绘yòng用de的biāogān标杆chā插zài在dì地shàng上。
Anh ấy cắm chiếc cột mốc dùng để đo đạc xuống đất.
He stuck the surveying pole into the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây