ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杠杆
gànggǎn
đòn bẩy, đòn bẫy (vật lý), đòn bẩy (tài chính/kinh tế).
Hán việt: cống can
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "杠杆" (gànggǎn) mang nghĩa "đòn bẩy", kết hợp bởi 杠 (gàng - cống): "thanh xà" + 杆 (gān / gǎn - can): "cây sào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杠: Thanh gỗ tròn chắc chắn (木) được người thợ (工) gia công thành chiếc đòn bẩy hoặc thanh xà ngang chịu lực (杠). • Chữ 杆: Thanh gỗ (木) thẳng đứng (干), cột cờ hoặc gậy dài, cột 杆.

Thành phần cấu tạo

杠杆
gànggǎn
đòn bẩy
杠
gàng • cống
thanh xà
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (bên phải)
杆
gān / gǎn • can
cây sào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
干
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đòn bẩy, đòn bẫy (vật lý), đòn bẩy (tài chính/kinh tế).
Ví dụ (5)
ājīmǐdé阿基米德shuō说guò过:“gěi给wǒ我yí一gè个zhīdiǎn支点,wǒ我jiù就néng能yòng用gànggǎn杠杆qiàoqǐ撬起dìqiú地球。”
Archimedes từng nói: "Hãy cho tôi một điểm tựa, tôi có thể dùng đòn bẩy để bẩy cả trái đất lên."
Archimedes once said, "Give me a fulcrum, and I can use a lever to move the Earth."
guòdù过度shǐyòng使用jīnróng金融gànggǎn杠杆huì会zēngjiā增加tóuzī投资fēngxiǎn风险。
Sử dụng đòn bẩy tài chính quá mức sẽ làm tăng rủi ro đầu tư.
Excessive use of financial leverage increases investment risk.
zhèngfǔ政府lìyòng利用shuìshōu税收zuòwéi作为tiáojié调节jīngjì经济de的gànggǎn杠杆。
Chính phủ sử dụng thuế thu nhập như một đòn bẩy để điều tiết kinh tế.
The government uses taxation as a lever to regulate the economy.
zhè这kuài块shítou石头tài太zhòng重le了,wǒmen我们xūyào需要yì一gēn根jiēshi结实de的gànggǎn杠杆。
Tảng đá này nặng quá, chúng ta cần một cái đòn bẩy chắc chắn.
This stone is too heavy; we need a sturdy lever.
qǐyè企业zhèngzài正在jìnxíng进行qù去gànggǎn杠杆huà化,yǐ以jiàngdī降低zhàiwù债务shuǐpíng水平。
Doanh nghiệp đang tiến hành giảm đòn bẩy (giảm nợ) để hạ thấp mức độ nợ nần.
The company is deleveraging to reduce its debt level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây