ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝杠
sīgàng
Trục vít me
Hán việt: ty cống
—

Gợi nhớ

Từ "丝杠" (sīgàng) mang nghĩa "Trục vít me", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 杠 (gàng - cống): "thanh xà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 杠: Thanh gỗ tròn chắc chắn (木) được người thợ (工) gia công thành chiếc đòn bẩy hoặc thanh xà ngang chịu lực (杠).

Thành phần cấu tạo

丝杠
sīgàng
Trục vít me
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
杠
gàng • cống
thanh xà
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trục vít me
Ví dụ (3)
shùkòngjīchuáng数控机床de的jìn进gěi给xìtǒng系统tōngcháng通常cǎiyòng采用gāojīngdù高精度de的gǔnzhū滚珠sīgāng丝杠。
Hệ thống tiến dao của máy công cụ CNC thường áp dụng vít me bi có độ chính xác cao.
The feed systems of CNC machine tools typically use high-precision ball screws.
sīgāng丝杠fánghùzhào防护罩kěyǐ可以yǒuxiào有效fángzhǐ防止qiēxiè切屑hé和huīchén灰尘luòrù落入sīgāng丝杠biǎomiàn表面。
Bạt che bảo vệ vít me có thể ngăn chặn hiệu quả phôi vụn và bụi bẩn rơi vào bề mặt vít me.
Lead screw protective covers effectively prevent chips and dust from falling onto the screw surface.
huádòng滑动sīgāng丝杠chuándòng传动xiàolǜ效率dī低dàn但jùyǒu具有zì自suǒ锁nénglì能力,cháng常yòngyú用于qǐzhòng起重shèbèi设备。
Vít me trượt có hiệu suất truyền động thấp nhưng có khả năng tự khóa, thường dùng cho thiết bị nâng hạ.
Sliding lead screws have low transmission efficiency but are self-locking, making them common in lifting equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây