ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝毫
sīháo
mảy may, chút nào, tí ti (thường dùng trong câu phủ định).
Hán việt: ty hào
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "丝毫" (sīháo) mang nghĩa "chút nào", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫).

Thành phần cấu tạo

丝毫
sīháo
chút nào
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / danh từ
Nghĩa:mảy may, chút nào, tí ti (thường dùng trong câu phủ định).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这jiàn件shì事sīháo丝毫bù不zhīqíng知情。
Anh ấy không biết một chút gì (mảy may không biết) về việc này.
He doesn't know the slightest thing about this matter.
wǒ我duì对huàhuà画画sīháo丝毫méiyǒu没有xìngqù兴趣。
Tôi không có chút hứng thú nào với việc vẽ tranh.
I have absolutely no interest in painting.
nǎpà哪怕yùdào遇到kùnnán困难,tā他yě也sīháo丝毫méiyǒu没有tuìsuō退缩。
Dù gặp khó khăn, anh ấy cũng không hề lùi bước một chút nào.
Even when faced with difficulties, he did not shrink back in the slightest.
zhè这shì是yí一gè个sīháo丝毫bú不chà差de的fù复zhìpǐn制品。
Đây là một bản sao chép chuẩn xác không sai một ly (không sai chút nào).
This is an exact replica.
suīrán虽然tiānqì天气hěn很rè热,dàn但zhè这sīháo丝毫bù不yǐngxiǎng影响wǒmen我们de的xīnqíng心情。
Tuy trời rất nóng, nhưng điều này không hề ảnh hưởng chút nào đến tâm trạng của chúng tôi.
Although the weather is very hot, it does not affect our mood in the slightest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây