ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一丝不苟
yīsībùgǒu
tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo, không sơ suất một chút nào, một li không sai.
Hán việt: nhất ty bất cẩu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一丝不苟" (yīsībùgǒu) mang nghĩa "cẩn thận tỉ mỉ", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 不 (bù - bất): "không" + 苟 (gǒu - cẩu): "nếu như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 苟: Bứt vội nhánh cỏ (艹) bên đường rồi buông một câu nói (句) qua loa đại khái là thái độ tạm bợ, cẩu thả (苟).

Thành phần cấu tạo

一丝不苟
yīsībùgǒu
cẩn thận tỉ mỉ
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
苟
gǒu • cẩu
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo, không sơ suất một chút nào, một li không sai.
Ví dụ (5)
tā他duì对gōngzuò工作yìsībùgǒu一丝不苟,cóngwèi从未chūguò出过chācuò差错。
Anh ấy làm việc tỉ mỉ chu đáo, chưa từng xảy ra sai sót.
He is meticulous in his work and has never made a mistake.
zhè这wèi位lǎo老kēxuéjiā科学家yìsībùgǒu一丝不苟de的zhìxué治学tàidù态度lìngrén令人jìngpèi敬佩。
Thái độ nghiên cứu học thuật tỉ mỉ cẩn trọng của vị nhà khoa học già này khiến người ta kính phục.
This elderly scientist's rigorous academic attitude is admirable.
lián连zhème这么xiǎo小de的xìjié细节tā他dōu都jiǎnchá检查de得yìsībùgǒu一丝不苟。
Ngay cả chi tiết nhỏ thế này anh ấy cũng kiểm tra một cách cẩn thận không sơ suất.
He checks even such tiny details with meticulous care.
suīrán虽然shì是chóngfùxìng重复性de的láodòng劳动,dàn但tā他yīrán依然zuò做de得yìsībùgǒu一丝不苟。
Tuy là công việc lao động lặp lại, nhưng anh ấy vẫn làm một cách vô cùng cẩn thận.
Although the work is repetitive, he still does it meticulously.
yóuyú由于tā他yìsībùgǒu一丝不苟de的jīngshén精神,xiàngmù项目déyǐ得以wánměi完美jiāofù交付。
Nhờ tinh thần tỉ mỉ chu đáo của anh ấy, dự án đã được bàn giao một cách hoàn hảo.
Thanks to his meticulous spirit, the project was delivered perfectly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây