丝
フフフフ一
5
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).
Thành phần cấu tạo
丝
sợi tơ, tơ lụa
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sợi tơ, tơ lụa
Ví dụ (5)
这件衣服是真丝做的。
Chiếc áo này được làm bằng lụa thật.
This piece of clothing is made of real silk.
丝绸之路连接了东方和西方。
Con đường tơ lụa đã kết nối phương Đông và phương Tây.
The Silk Road connected the East and the West.
她买了一条美丽的丝巾。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn lụa rất đẹp.
She bought a beautiful silk scarf.
这种丝线非常细腻光滑。
Loại sợi lụa này vô cùng mịn màng và trơn bóng.
This silk thread is extremely fine and smooth.
苏州以生产高品质的丝织品而闻名。
Tô Châu nổi tiếng với việc sản xuất các sản phẩm dệt lụa chất lượng cao.
Suzhou is famous for producing high-quality silk textiles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây