厮
一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái đá sườn núi (厂), những người hầu cầm búa chẻ củi (斯) cùng làm việc bên nhau, gọi là người đầy tớ hay cách gọi lẫn nhau thuở xưa (厮).
Thành phần cấu tạo
厮
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Ví dụ (3)
那两个年轻人在球场上厮杀了整整一个下午。
Hai người trẻ tuổi đó đã tranh tài quyết liệt trên sân bóng suốt cả một buổi chiều.
Those two young men battled fiercely on the court for a whole afternoon.
小厮在门外等候。
Người hầu nhỏ chờ ngoài cửa.
The young servant waited outside the door.
他被称作粗厮。
Anh ta bị gọi là kẻ hầu thô lỗ.
He was called a coarse servant.
2
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau trong một số từ/cấu trúc cũ.
Ví dụ (3)
两人厮打起来。
Hai người đánh nhau.
The two of them started tussling with each other.
他们厮守多年。
Họ ở bên nhau nhiều năm.
They have stayed together for many years.
兄弟厮认之后十分高兴。
Anh em nhận ra nhau rồi rất vui.
The brothers were overjoyed after recognizing each other.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây