ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厮
sī
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Hán việt: tư
一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái đá sườn núi (厂), những người hầu cầm búa chẻ củi (斯) cùng làm việc bên nhau, gọi là người đầy tớ hay cách gọi lẫn nhau thuở xưa (厮).

Thành phần cấu tạo

厮
sī
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Ví dụ (3)
nà那liǎng两gè个niánqīngrén年轻人zài在qiúchǎng球场shàng上sīshā厮杀le了zhěngzhěng整整yí一gè个xiàwǔ下午。
Hai người trẻ tuổi đó đã tranh tài quyết liệt trên sân bóng suốt cả một buổi chiều.
Those two young men battled fiercely on the court for a whole afternoon.
xiǎo小sī厮zài在ménwài门外děnghòu等候。
Người hầu nhỏ chờ ngoài cửa.
The young servant waited outside the door.
tā他bèi被chēngzuò称作cū粗sī厮。
Anh ta bị gọi là kẻ hầu thô lỗ.
He was called a coarse servant.
2
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau trong một số từ/cấu trúc cũ.
Ví dụ (3)
liǎng两rén人sī厮dǎ打qǐlái起来。
Hai người đánh nhau.
The two of them started tussling with each other.
tāmen他们sī厮shǒu守duōnián多年。
Họ ở bên nhau nhiều năm.
They have stayed together for many years.
xiōngdì兄弟sī厮rèn认zhīhòu之后shífēn十分gāoxìng高兴。
Anh em nhận ra nhau rồi rất vui.
The brothers were overjoyed after recognizing each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây