ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厮杀
sī shā
chém giết, hỗn chiến
Hán việt: tư sát
—

Gợi nhớ

Từ "厮杀" (sī shā) mang nghĩa "chém giết, hỗn chiến", kết hợp bởi 厮 (sī - tư): "đầy tớ" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厮: Dưới mái đá sườn núi (厂), những người hầu cầm búa chẻ củi (斯) cùng làm việc bên nhau, gọi là người đầy tớ hay cách gọi lẫn nhau thuở xưa (厮). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

厮杀
sī shā
chém giết, hỗn chiến
厮
sī • tư
đầy tớ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên trong)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chém giết, hỗn chiến
Ví dụ (3)
zhànchǎng战场shàng上liǎng两jūn军sīshā厮杀,chǎngmiàn场面shífēn十分xuèxīng血腥cánkù残酷。
Trên chiến trường quân đội hai bên chém giết lẫn nhau, cảnh tượng vô cùng đẫm máu và tàn khốc.
The two armies fought in hand-to-hand combat on the battlefield, creating a very bloody and brutal scene.
yǐngpiàn影片zhōng中zhǎnxiàn展现le了wǔshì武士men们zài在yǔ雨zhōng中jīliè激烈sīshā厮杀de的jīngdiǎn经典piànduàn片段。
Bộ phim trình bày phân cảnh kinh điển các võ sĩ chém giết kịch liệt trong mưa.
The film features a classic scene of warriors fighting fiercely in the rain.
wèile为了zhēngduó争夺wángwèi王位,xiōngdì兄弟zhījiān之间jìngrán竟然bīngróngxiāngjiàn兵戎相见、hùxiāng互相sīshā厮杀。
Để tranh giành vương vị, giữa các anh em rốt cuộc lại binh đao gặp gỡ, chém giết lẫn nhau.
To fight for the throne, the brothers actually met on the battleground and slaughtered one another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây