杀死细菌
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "杀死细菌" (shāsǐ xìjūn) nghĩa là "Diệt vi khuẩn", ghép bởi: 杀 (shā): Giết + 死 (sǐ): Chết + 细 (xì): mảnh + 菌 (jūn / jùn): vi khuẩn.
Thành phần cấu tạo
杀死细菌
Diệt vi khuẩn
乂
木
歹
匕
纟
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 杀死细菌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Diệt vi khuẩn
Ví dụ (3)
高温可以杀死细菌。
Nhiệt độ cao có thể diệt vi khuẩn.
High temperatures can kill bacteria.
把水烧开能杀死细菌。
Đun sôi nước có thể diệt vi khuẩn.
Boiling water can kill bacteria.
医生说消毒可以杀死细菌。
Bác sĩ nói khử trùng có thể diệt vi khuẩn.
The doctor said disinfection can kill bacteria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây