ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细胞
xìbāo
tế bào, năng khiếu (nghĩa bóng).
Hán việt: tế bào
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "细胞" (xìbāo) nghĩa là "Tế bào", ghép bởi: 细 (xì): mảnh + 胞 (bāo): Tế bào.

Thành phần cấu tạo

细胞
xìbāo
Tế bào
纟
田
⺼
包

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tế bào, năng khiếu (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
xìbāo细胞shì是shēngwùtǐ生物体jiégòu结构hé和gōngnéng功能de的jīběn基本dānwèi单位。
Tế bào là đơn vị cơ bản về cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật.
Cells are the basic units of structure and function in living organisms.
réntǐ人体yóu由shùwàn数万yì亿gè个xìbāo细胞zǔchéng组成。
Cơ thể người được cấu thành bởi hàng ngàn tỷ tế bào.
The human body is made up of trillions of cells.
zhè这zhǒng种yàowù药物kěyǐ可以yìzhì抑制ái癌xìbāo细胞de的shēngzhǎng生长。
Loại thuốc này có thể ức chế sự sinh trưởng của tế bào ung thư.
This drug can inhibit the growth of cancer cells.
bái白xìbāo细胞bāngzhù帮助shēntǐ身体dǐkàng抵抗bìngdú病毒。
Bạch cầu (tế bào trắng) giúp cơ thể chống lại virus.
White blood cells help the body fight off viruses.
wǒ我zhè这gè个rén人méi没shénme什么yīnyuè音乐xìbāo细胞。
Con người tôi chẳng có chút tế bào âm nhạc nào cả.
I don't have much musical talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây