ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细
xì
mỏng, mảnh, nhỏ, mịn (chỉ kích thước, hình dáng, âm thanh).
Hán việt: tế
フフ一丨フ一丨一
8
粗
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细).

Thành phần cấu tạo

细
xì
mảnh, mỏng, nhỏ, kỹ lưỡng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:mỏng, mảnh, nhỏ, mịn (chỉ kích thước, hình dáng, âm thanh).
Ví dụ (5)
zhè这gēn根miàntiáo面条hěn很xì细。
Sợi mì này rất nhỏ (mảnh).
This noodle is very thin.
tā她de的yāo腰hěn很xì细。
Eo của cô ấy rất nhỏ (thon thả).
Her waist is very slender.
zhè这zhī支bǐ笔tài太cū粗le了,huàn换yì一zhī支xì细de的。
Cây bút này ngòi to (thô) quá, đổi một cây ngòi nhỏ đi.
This pen is too thick; give me a thinner one.
wàimiàn外面xià下zhe着xìyǔ细雨。
Bên ngoài đang mưa lất phất (mưa bụi, mưa nhỏ).
A light rain is falling outside.
zhè这zhǒng种shāzi沙子hěn很xì细。
Loại cát này rất mịn.
This kind of sand is very fine.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:tỉ mỉ, kỹ càng, chi tiết.
Ví dụ (5)
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读shuōmíngshū说明书。
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
Please read the instructions carefully.
tā他zuòshì做事hěn很xìxīn细心。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ (có tâm).
He is very careful in the way he does things.
wǒmen我们yào要jīngdǎxìsuàn精打细算guò过rìzi日子。
Chúng ta phải tính toán chi li (tỉ mỉ) để sống qua ngày.
We need to live frugally and plan our spending carefully.
zhè这gè个wèntí问题hái还yào要xì细tán谈。
Vấn đề này còn phải bàn bạc kỹ lưỡng.
This issue still needs to be discussed in detail.
rúguǒ如果nǐ你kàn看de得hěn很xì细,jiù就huì会fāxiàn发现cuòwù错误。
Nếu bạn xem xét kỹ càng, sẽ phát hiện ra lỗi sai.
If you look closely, you'll find the mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây