细
フフ一丨フ一丨一
8
粗
HSK 3-4
Tính từ
Gợi nhớ
Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细).
Thành phần cấu tạo
细
mảnh, mỏng, nhỏ, kỹ lưỡng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:mỏng, mảnh, nhỏ, mịn (chỉ kích thước, hình dáng, âm thanh).
Ví dụ (5)
这根面条很细。
Sợi mì này rất nhỏ (mảnh).
This noodle is very thin.
她的腰很细。
Eo của cô ấy rất nhỏ (thon thả).
Her waist is very slender.
这支笔太粗了,换一支细的。
Cây bút này ngòi to (thô) quá, đổi một cây ngòi nhỏ đi.
This pen is too thick; give me a thinner one.
外面下着细雨。
Bên ngoài đang mưa lất phất (mưa bụi, mưa nhỏ).
A light rain is falling outside.
这种沙子很细。
Loại cát này rất mịn.
This kind of sand is very fine.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:tỉ mỉ, kỹ càng, chi tiết.
Ví dụ (5)
请仔细阅读说明书。
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
Please read the instructions carefully.
他做事很细心。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ (có tâm).
He is very careful in the way he does things.
我们要精打细算过日子。
Chúng ta phải tính toán chi li (tỉ mỉ) để sống qua ngày.
We need to live frugally and plan our spending carefully.
这个问题还要细谈。
Vấn đề này còn phải bàn bạc kỹ lưỡng.
This issue still needs to be discussed in detail.
如果你看得很细,就会发现错误。
Nếu bạn xem xét kỹ càng, sẽ phát hiện ra lỗi sai.
If you look closely, you'll find the mistake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây