ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细腻
xìnì
mịn màng, tinh tế, chi tiết
Hán việt: tế nhị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "细腻" (xìnì) mang nghĩa "mịn màng, tinh tế, chi tiết", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 腻 (nì - nhị): "ngấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 腻: Ăn đến phần thịt mỡ (月) sang đĩa thứ hai (贰) thì bụng đã đầy ứ, tạo cảm giác béo nhờn và ngấy (腻).

Thành phần cấu tạo

细腻
xìnì
mịn màng, tinh tế, chi tiết
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
腻
nì • nhị
ngấy
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mịn màng, tinh tế, chi tiết
Ví dụ (5)
yīng'ér婴儿de的pífū皮肤fēicháng非常xìnì细腻。
Làn da của em bé rất mịn màng.
A baby's skin is very delicate.
tā她shì是yí一gè个gǎnqíng感情xìnì细腻de的rén人。
Cô ấy là một người có tình cảm tinh tế.
She is a person with delicate feelings.
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的xīnlǐ心理miáoxiě描写shífēn十分xìnì细腻。
Miêu tả tâm lý trong cuốn tiểu thuyết này vô cùng chi tiết.
The psychological portrayal in this novel is बेहद nuanced.
zhè这zhǒng种qiǎokèlì巧克力de的kǒugǎn口感hěn很xìnì细腻。
Cảm giác khi ăn loại sô-cô-la này rất mịn màng.
This chocolate has a very smooth texture.
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品de的zuògōng做工jíqí极其xìnì细腻。
Kỹ thuật chế tác của tác phẩm nghệ thuật này cực kỳ tinh tế.
The craftsmanship of this artwork is exceptionally exquisite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây