ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细致
xìzhì
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tinh tế, cẩn thận, sâu sắc.
Hán việt: tế trí
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "细致" (xìzhì) mang nghĩa "tỉ mỉ", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

细致
xìzhì
tỉ mỉ
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tinh tế, cẩn thận, sâu sắc.
Ví dụ (5)
tā他de的gōngzuò工作fēicháng非常xìzhì细致,cóngbù从不chūcuò出错。
Công việc của anh ấy rất tỉ mỉ, không bao giờ xảy ra sai sót.
He is very meticulous in his work and never makes mistakes.
zhè这jiàn件gōngyìpǐn工艺品zuògōng做工jīngměi精美xìzhì细致。
Món đồ thủ công mỹ nghệ này chế tác tinh xảo tỉ mỉ.
This handicraft is exquisitely and meticulously made.
zuòzhě作者duì对rénwù人物xīnlǐ心理de的miáoxiě描写hěn很xìzhì细致。
Tác giả miêu tả tâm lý nhân vật rất tinh tế (sâu sắc).
The author’s depiction of the characters’ psychology is very detailed.
jīngguò经过xìzhì细致de的diàochá调查,jǐngfāng警方zhōngyú终于zhǎodào找到le了xiànsuǒ线索。
Trải qua cuộc điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát cuối cùng cũng tìm ra manh mối.
After a thorough investigation, the police finally found a clue.
wǒmen我们yào要zhìdìng制定yí一gè个xìzhì细致de的jìhuà计划。
Chúng ta cần lập ra một kế hoạch tỉ mỉ.
We need to draw up a detailed plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây