ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大致
dàzhì
đại khái, khoảng chừng, về cơ bản, nhìn chung, sơ qua.
Hán việt: đại trí
HSK6
Phó từ

Gợi nhớ

Chỉ nắm bắt những nét lớn bao quát (大: đại) mà sự việc thúc đẩy (攵) dẫn đến đích (至) trong chữ Trí (致), tức là hiểu theo nét chính, "đại khái" (大致).

Thành phần cấu tạo

大致
dàzhì
Đại khái
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:đại khái, khoảng chừng, về cơ bản, nhìn chung, sơ qua.
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的kànfǎ看法dàzhì大致xiāngtóng相同。
Quan điểm của chúng tôi về cơ bản (đại khái) là giống nhau.
Our views are roughly the same.
zhè这xiàng项gōngchéng工程dàzhì大致xūyào需要sān三gè个yuè月cái才néng能wángōng完工。
Công trình này khoảng chừng (đại khái) cần 3 tháng mới xong.
This project will take about three months to complete.
wǒ我yǐjīng已经dàzhì大致liǎojiě了解le了qíngkuàng情况。
Tôi đã nắm được sơ qua tình hình rồi.
I already have a general understanding of the situation.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个dàzhì大致de的jìhuà计划,hái还xūyào需要wánshàn完善。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ (đại khái), vẫn cần hoàn thiện thêm.
This is only a rough plan and still needs to be improved.
liǎng两běn本shū书de的nèiróng内容dàzhì大致yíyàng一样。
Nội dung của hai cuốn sách về cơ bản là giống nhau.
The contents of the two books are basically the same.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây