ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细菌
xìjūn
vi khuẩn, vi trùng.
Hán việt: tế khuẩn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "细菌" (xìjūn) mang nghĩa "Vi khuẩn", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 菌 (jūn / jùn - khuẩn): "vi khuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 菌: Loài thực vật nhỏ (艹) mọc tròn xoe như cái bồ đựng thóc (囷) ở nơi ẩm ướt chính là cây nấm hay vi khuẩn (菌).

Thành phần cấu tạo

细菌
xìjūn
Vi khuẩn
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
菌
jūn / jùn • khuẩn
vi khuẩn
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
囷
Chữ Quân
Kho thóc tròn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vi khuẩn, vi trùng.
Ví dụ (5)
fànqián饭前xǐshǒu洗手kěyǐ可以jiǎnshǎo减少xìjūn细菌gǎnrǎn感染。
Rửa tay trước khi ăn có thể giảm bớt sự lây nhiễm vi khuẩn.
Washing your hands before meals can reduce bacterial infections.
kàngshēngsù抗生素zhǔyào主要yònglái用来shā杀sǐ死xìjūn细菌。
Thuốc kháng sinh chủ yếu dùng để tiêu diệt vi khuẩn.
Antibiotics are mainly used to kill bacteria.
bìngfēi并非suǒyǒu所有de的xìjūn细菌dōu都yǒuhài有害,suānnǎi酸奶lǐ里jiù就yǒuyì有益shēng生jūn菌。
Không phải tất cả vi khuẩn đều có hại, trong sữa chua có lợi khuẩn.
Not all bacteria are harmful; yogurt contains beneficial probiotics.
zhè这zhǒng种xìjūn细菌zài在gāowēn高温xià下wúfǎ无法shēngcún生存。
Loại vi khuẩn này không thể sống sót ở nhiệt độ cao.
This bacterium cannot survive at high temperatures.
shāngkǒu伤口rúguǒ如果bù不chǔlǐ处理,róngyì容易zīshēng滋生xìjūn细菌。
Vết thương nếu không xử lý, rất dễ sinh sôi vi khuẩn.
If a wound is not treated, bacteria can easily grow in it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây