ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仔细检查
zǐxì jiǎnchá
kiểm tra kỹ lưỡng
Hán việt: tử tế kiểm tra
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "仔细检查" (zǐxì jiǎnchá) mang nghĩa "kiểm tra kỹ lưỡng", kết hợp bởi 仔 (zǐ / zǎi - tử): "nhỏ" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仔: Người (亻) đang ẵm bồng đứa con nhỏ (子) trên tay hoặc tỉ mỉ chăm chút từng việc nhỏ nhặt mang nghĩa là con nhỏ, kỹ lưỡng (仔). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

仔细检查
zǐxì jiǎnchá
kiểm tra kỹ lưỡng
仔
zǐ / zǎi • tử
nhỏ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (nằm bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:kiểm tra kỹ lưỡng
Ví dụ (3)
tíjiāo提交qián前yào要zǐxì仔细jiǎnchá检查。
Trước khi nộp cần kiểm tra kỹ.
Check carefully before submitting.
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查le了tā他de的shāngkǒu伤口。
Bác sĩ kiểm tra kỹ vết thương của anh ấy.
The doctor examined his wound carefully.
qǐng请zǐxì仔细jiǎnchá检查zhè这fèn份hétong合同。
Vui lòng kiểm tra kỹ hợp đồng này.
Please check this contract carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây