ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定期检查
dìngqījiǎnchá
Kiểm tra định kỳ
Hán việt: định kỳ kiểm tra
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "定期检查" (dìngqījiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

定期检查
dìngqījiǎnchá
Kiểm tra định kỳ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra định kỳ
Ví dụ (3)
qìchē汽车xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查。
Ô tô cần kiểm tra định kỳ.
Cars need regular inspections.
yīshēng医生jiànyì建议lǎorén老人dìngqī定期jiǎnchá检查shēntǐ身体。
Bác sĩ khuyên người già kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Doctors advise the elderly to have regular physical checkups.
gōngsī公司dìngqī定期jiǎnchá检查shèbèi设备ānquán安全。
Công ty kiểm tra định kỳ an toàn thiết bị.
The company regularly inspects equipment safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây