定期检查
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "定期检查" (dìngqījiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).
Thành phần cấu tạo
定期检查
Kiểm tra định kỳ
定
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
检
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 定期检查
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra định kỳ
Ví dụ (3)
汽车需要定期检查。
Ô tô cần kiểm tra định kỳ.
Cars need regular inspections.
医生建议老人定期检查身体。
Bác sĩ khuyên người già kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Doctors advise the elderly to have regular physical checkups.
公司定期检查设备安全。
Công ty kiểm tra định kỳ an toàn thiết bị.
The company regularly inspects equipment safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây