查
一丨ノ丶丨フ一一一
9
点
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).
Thành phần cấu tạo
查
kiểm tra, tra cứu, tìm kiếm
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
Ví dụ (5)
请帮我查一下这趟火车的发车时间。
Làm ơn giúp tôi tra giờ khởi hành của chuyến tàu này.
Please help me check the departure time of this train.
如果不认识这个字,你可以查字典。
Nếu không biết chữ này, bạn có thể tra từ điển.
If you don't recognize this character, you can look it up in the dictionary.
警察正在查这起案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
The police are investigating this case.
进站的时候要查票。
Khi vào ga cần phải kiểm tra vé (soát vé).
Your ticket will be checked when you enter the station.
我想查查我的银行卡余额。
Tôi muốn kiểm tra số dư trong thẻ ngân hàng của mình.
I'd like to check the balance of my bank card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây