ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调查
diàochá
điều tra, khảo sát, tìm hiểu (hành động).
Hán việt: điệu tra
项, 个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "调查" (diàochá) mang nghĩa "Điều tra", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

调查
diàochá
Điều tra
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:điều tra, khảo sát, tìm hiểu (hành động).
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在diàochá调查zhè这gè个ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
The police are investigating this case.
wǒmen我们xūyào需要diàochá调查yíxià一下shìchǎng市场xūqiú需求。
Chúng tôi cần khảo sát một chút về nhu cầu thị trường.
We need to investigate market demand.
qǐng请nǐ你bāng帮wǒ我diàochá调查zhè这jiàn件shìqing事情de的yuányīn原因。
Nhờ bạn giúp tôi tìm hiểu nguyên nhân của sự việc này.
Please help me investigate the cause of this matter.
jìzhě记者qù去xiànchǎng现场diàochá调查le了qíngkuàng情况。
Phóng viên đã đến hiện trường điều tra tình hình.
The reporter went to the scene to investigate the situation.
rúguǒ如果bú不diàochá调查qīngchu清楚,jiù就búyào不要luànshuō乱说。
Nếu không điều tra rõ ràng thì đừng có nói lung tung.
If you haven't investigated it thoroughly, don't make careless remarks.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc điều tra, sự khảo sát, bảng điều tra.
Ví dụ (5)
gēnjù根据diàochá调查,bǎifēnzhībāshí百分之八十de的rén人xǐhuan喜欢shàngwǎng上网。
Căn cứ theo cuộc khảo sát, 80% mọi người thích lên mạng.
According to the survey, 80 percent of people like going online.
diàochá调查jiéguǒ结果shénme什么shíhou时候chūlái出来?
Kết quả điều tra khi nào thì có?
When will the investigation results come out?
zhè这shì是yí一fèn份guānyú关于dàxuéshēng大学生shēnghuó生活de的shèhuì社会diàochá调查。
Đây là một bản điều tra xã hội về đời sống sinh viên.
This is a social survey about the lives of college students.
qǐng请tiánxiě填写zhè这fèn份wènjuǎn问卷diàochá调查。
Xin hãy điền vào bảng khảo sát (bảng hỏi) này.
Please fill out this questionnaire.
zhè这cì次diàochá调查fēicháng非常yǒu有yìyì意义。
Cuộc khảo sát lần này vô cùng có ý nghĩa.
This survey is very meaningful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây