ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福利待遇满意调查
fúlì dàiyù mǎnyì diàochá
Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
Hán việt: phúc lợi đãi ngộ mãn ý điệu tra
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "福利待遇满意调查" (fúlì dàiyù mǎnyì diàochá) mang nghĩa "Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

福利待遇满意调查
fúlì dàiyù mǎnyì diàochá
Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiàzhōu下周jiāng将jìnxíng进行yí一cì次fúlì福利dàiyù待遇mǎnyì满意diàochá调查。
Tuần tới chúng tôi sẽ tiến hành một cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ.
We will conduct an employee benefits satisfaction survey next week.
qǐng请dàjiā大家rènzhēn认真tiánxiě填写zhè这fèn份fúlì福利dàiyù待遇mǎnyì满意diàochá调查。
Xin mọi người hãy điền cẩn thận vào bản khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ này.
Please fill out this employee benefits satisfaction survey carefully.
fúlì福利dàiyù待遇mǎnyì满意diàochá调查de的jiéguǒ结果yǐjīng已经gōngbù公布le了。
Kết quả của cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ đã được công bố.
The results of the employee benefits satisfaction survey have already been announced.
rénshìbù人事部qǐdòng启动le了niándù年度fúlì福利dàiyù待遇mǎnyì满意diàochá调查。
Bộ phận nhân sự đã khởi động cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ hàng năm.
The Human Resources Department has launched the annual employee benefits satisfaction survey.
zhè这cì次fúlì福利dàiyù待遇mǎnyì满意diàochá调查de的mùdì目的shì是gǎishàn改善yuángōng员工de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Mục đích của cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ lần này là để cải thiện môi trường làm việc của nhân viên.
The purpose of this employee benefits satisfaction survey is to improve the working environment for employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây