ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再利用
zài lìyòng
Tái sử dụng
Hán việt: tái lợi dụng
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đem những vật dụng cũ (用) quay vòng thêm một lần nữa (再: nét Nhất 一 trên khung Quynh 冂) để gặt hái lợi ích thiết thực như lưỡi liềm (刂) gặt lúa vàng (禾) trong chữ Lợi (利) chính là giải pháp "tái sử dụng" (再利用).

Thành phần cấu tạo

再利用
zài lìyòng
Tái sử dụng
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tái sử dụng
Ví dụ (3)
zhèxiē这些píngzi瓶子kěyǐ可以zài再lìyòng利用。
Những chai này có thể tái sử dụng.
These bottles can be reused.
zài再lìyòng利用jiù旧cáiliào材料kěyǐ可以jiǎnshǎo减少fèiwù废物。
Tái sử dụng vật liệu cũ có thể giảm chất thải.
Reusing old materials can reduce waste.
xuéxiào学校gǔlì鼓励xuésheng学生zài再lìyòng利用zhǐzhāng纸张。
Trường khuyến khích học sinh tái sử dụng giấy.
The school encourages students to reuse paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây