再利用
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Đem những vật dụng cũ (用) quay vòng thêm một lần nữa (再: nét Nhất 一 trên khung Quynh 冂) để gặt hái lợi ích thiết thực như lưỡi liềm (刂) gặt lúa vàng (禾) trong chữ Lợi (利) chính là giải pháp "tái sử dụng" (再利用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tái sử dụng
Ví dụ (3)
这些瓶子可以再利用。
Những chai này có thể tái sử dụng.
These bottles can be reused.
再利用旧材料可以减少废物。
Tái sử dụng vật liệu cũ có thể giảm chất thải.
Reusing old materials can reduce waste.
学校鼓励学生再利用纸张。
Trường khuyến khích học sinh tái sử dụng giấy.
The school encourages students to reuse paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây