ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利用
lìyòng
tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Hán việt: lợi dụng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Biết phát huy tối đa giá trị và lợi ích như dùng liềm sắc (刂) gặt bông lúa chín (禾) (利: lợi - hữu ích, sắc bén) rồi đưa vào ứng dụng thực tế một cách hiệu quả (用: dụng - sử dụng), đó chính là biết "sử dụng, tận dụng" (利用) nguồn lực.

Thành phần cấu tạo

利用
lìyòng
sử dụng, tận dụng
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (tích cực)
Nghĩa:tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要hǎohǎo好好lìyòng利用shíjiān时间。
Chúng ta phải tận dụng thời gian cho tốt.
We should make good use of our time.
lìyòng利用tàiyángnéng太阳能fādiàn发电。
Tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
Use solar energy to generate electricity.
wǒmen我们yào要chōngfèn充分lìyòng利用zhèxiē这些zīyuán资源。
Chúng ta phải tận dụng triệt để những tài nguyên này.
We should make full use of these resources.
shǒugōng手工kè课jiāo教háizi孩子men们rúhé如何jìnxíng进行fèiwù废物lìyòng利用。
Tiết học thủ công dạy bọn trẻ làm thế nào để tận dụng đồ phế thải (tái chế).
recycling waste
lìyòng利用zhōumò周末de的shíjiān时间qù去yùndòng运动。
Tranh thủ (tận dụng) thời gian cuối tuần để đi vận động.
Use the weekend to exercise.
2
động từ (phủ định)
Nghĩa:lợi dụng (dùng người khác làm công cụ cho mục đích xấu).
Ví dụ (5)
nǐ你zhǐshì只是zài在lìyòng利用wǒ我。
Bạn chỉ đang lợi dụng tôi mà thôi.
You're just using me.
búyào不要bèi被rén人lìyòng利用le了。
Đừng để bị người khác lợi dụng.
Don't let yourself be used by others.
wǒ我juéde觉得zìjǐ自己bèi被péngyou朋友lìyòng利用le了,hěn很shāngxīn伤心。
Tôi cảm thấy mình bị bạn bè lợi dụng, rất đau lòng.
I feel like I was used by my friend, and it makes me very sad.
tāmen他们zhījiān之间méiyǒu没有zhēn真gǎnqíng感情,zhǐshì只是hùxiāng互相lìyòng利用。
Giữa bọn họ không có tình cảm thật sự, chỉ là lợi dụng lẫn nhau mà thôi.
use each other
tā他lìyòng利用zhíwù职务zhī之biàn便tānwū贪污gōngkuǎn公款。
Hắn ta lợi dụng chức vụ để tham ô công quỹ.
He embezzled public funds by taking advantage of his position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây