利用
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Biết phát huy tối đa giá trị và lợi ích như dùng liềm sắc (刂) gặt bông lúa chín (禾) (利: lợi - hữu ích, sắc bén) rồi đưa vào ứng dụng thực tế một cách hiệu quả (用: dụng - sử dụng), đó chính là biết "sử dụng, tận dụng" (利用) nguồn lực.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 利用
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ (tích cực)
Nghĩa:tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Ví dụ (5)
我们要好好利用时间。
Chúng ta phải tận dụng thời gian cho tốt.
We should make good use of our time.
利用太阳能发电。
Tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
Use solar energy to generate electricity.
我们要充分利用这些资源。
Chúng ta phải tận dụng triệt để những tài nguyên này.
We should make full use of these resources.
手工课教孩子们如何进行废物利用。
Tiết học thủ công dạy bọn trẻ làm thế nào để tận dụng đồ phế thải (tái chế).
recycling waste
利用周末的时间去运动。
Tranh thủ (tận dụng) thời gian cuối tuần để đi vận động.
Use the weekend to exercise.
2
động từ (phủ định)
Nghĩa:lợi dụng (dùng người khác làm công cụ cho mục đích xấu).
Ví dụ (5)
你只是在利用我。
Bạn chỉ đang lợi dụng tôi mà thôi.
You're just using me.
不要被人利用了。
Đừng để bị người khác lợi dụng.
Don't let yourself be used by others.
我觉得自己被朋友利用了,很伤心。
Tôi cảm thấy mình bị bạn bè lợi dụng, rất đau lòng.
I feel like I was used by my friend, and it makes me very sad.
他们之间没有真感情,只是互相利用。
Giữa bọn họ không có tình cảm thật sự, chỉ là lợi dụng lẫn nhau mà thôi.
use each other
他利用职务之便贪污公款。
Hắn ta lợi dụng chức vụ để tham ô công quỹ.
He embezzled public funds by taking advantage of his position.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây