再
一丨フ丨一一
6
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再).
Thành phần cấu tạo
再
lại, nữa, một lần nữa
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
Ví dụ (5)
请再说一遍。
Làm ơn nói lại một lần nữa.
Please say it again.
我们明天再来。
Ngày mai chúng tôi sẽ lại đến.
We'll come back tomorrow.
下次再见。
Lần sau gặp lại nhé.
See you next time.
别再迟到了。
Đừng đến muộn thêm lần nào nữa.
Don't be late again.
能不能再给我一个?
Có thể cho tôi thêm (lại) một cái nữa không?
Could you give me another one?
2
phó từ (sequence)
Nghĩa:rồi, sẽ, hẵng (biểu thị trình tự: làm xong cái này rồi mới làm cái kia).
Ví dụ (5)
先吃饭,再去看电影。
Ăn cơm trước, rồi đi xem phim sau.
Let's eat first, then go see a movie.
想清楚了再说。
Nghĩ cho kỹ rồi hẵng nói.
Think it through before you speak.
等他回来再商量。
Đợi anh ấy về rồi sẽ thương lượng.
Let's discuss it again after he comes back.
做完作业再玩。
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
Finish your homework before you play.
先把手洗干净再吃。
Rửa tay sạch trước đã rồi hẵng ăn.
Wash your hands first before you eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây