ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再审
zàishěn
Xét xử lại, xem xét lại
Hán việt: tái thẩm
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Vụ án được đưa vào khung (冂) trình lên một lần nữa (一, 再 - tái) để dưới mái công đường (宀), quan tòa kiểm tra kỹ lưỡng từng lời khai trình (申, 审 - thẩm), gọi là thủ tục "xét xử lại, xem xét lại" (再审).

Thành phần cấu tạo

再审
zàishěn
Xét xử lại, xem xét lại
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xét xử lại, xem xét lại
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院juédìng决定zàishěn再审cǐ'àn此案。
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án này.
The court decided to retry this case.
shēnqǐng申请zàishěn再审xūyào需要tíjiāo提交cáiliào材料。
Xin xét xử lại cần nộp tài liệu.
Applying for a retrial requires submitting documents.
zhuānjiā专家jiànyì建议zài再shěn审zhè这gè个fāng'àn方案。
Chuyên gia đề nghị xem xét lại phương án này.
Experts suggested reviewing this plan again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây