再审
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Vụ án được đưa vào khung (冂) trình lên một lần nữa (一, 再 - tái) để dưới mái công đường (宀), quan tòa kiểm tra kỹ lưỡng từng lời khai trình (申, 审 - thẩm), gọi là thủ tục "xét xử lại, xem xét lại" (再审).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 再审
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xét xử lại, xem xét lại
Ví dụ (3)
法院决定再审此案。
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án này.
The court decided to retry this case.
申请再审需要提交材料。
Xin xét xử lại cần nộp tài liệu.
Applying for a retrial requires submitting documents.
专家建议再审这个方案。
Chuyên gia đề nghị xem xét lại phương án này.
Experts suggested reviewing this plan again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây