ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再也不
zàiyě bù
không bao giờ nữa.
Hán việt: tái dã bất
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再也不" (zàiyě bù) nghĩa là "Không bao giờ nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 也 (yě): cũng + 不 (bù): không.

Thành phần cấu tạo

再也不
zàiyě bù
Không bao giờ nữa
一
冂
也
个 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không bao giờ nữa.
Ví dụ (3)
wǒ我zài再yě也bù不chídào迟到le了。
Tôi sẽ không bao giờ đi muộn nữa.
I will never be late again.
tā他zài再yě也bù不xiāngxìn相信zhè这gè个yáoyán谣言。
Anh ấy không bao giờ tin lời đồn này nữa.
He never believed this rumor again.
tā她shuō说zài再yě也bù不chī吃zhème这么là辣de的cài菜。
Cô ấy nói sẽ không bao giờ ăn món cay như vậy nữa.
She said she would never eat such spicy food again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây