ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再也不会
zài yě bù huì
sẽ không bao giờ nữa
Hán việt: tái dã bất hội
—

Gợi nhớ

Từ "再也不会" (zài yě bù huì) nghĩa là "sẽ không bao giờ nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 也 (yě): cũng + 不 (bù): không + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

再也不会
zài yě bù huì
sẽ không bao giờ nữa
一
冂
也
个 (biến thể)
人
云

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:sẽ không bao giờ nữa
Ví dụ (3)
jīngguò经过zhè这cì次jiàoxun教训,wǒ我zàiyěbúhuì再也不会sāhuǎng撒谎le了。
Trải qua bài học lần này, tôi sẽ không bao giờ nói dối nữa.
After this lesson, I will never lie again.
líkāi离开gùxiāng故乡hòu后,zàiyěbúhuì再也不会jiàndào见到jiùshí旧时de的fēngjǐng风景。
Rời khỏi quê hương xong, không bao giờ thấy lại phong cảnh xưa nữa.
After leaving hometown, I will never see the old scenery again.
xiāngxìn相信wǒ我,wǒ我zàiyěbúhuì再也不会chídào迟到le了。
Tin tôi đi, tôi sẽ không bao giờ đi muộn nữa đâu.
Believe me, I will never be late again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây