也
フ丨フ
3
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Nét bút uốn lượn mềm mại nối tiếp nhau hàm ý điều này đã như vậy thì điều kia cũng thế, cũng vậy (也).
Thành phần cấu tạo
也
cũng, cũng vậy
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng vậy.
Ví dụ (5)
我是中国人,他也是中国人。
Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc.
I am Chinese, and he is Chinese too.
你去,我也去。
Bạn đi thì tôi cũng đi.
If you go, I'll go too.
这也太贵了!
Cái này cũng quá đắt rồi!
This is way too expensive!
我也不知道这件事。
Tôi cũng không biết chuyện này.
I don't know about this either.
今天不冷也不热。
Hôm nay không lạnh cũng không nóng.
Today is neither cold nor hot.
2
trợ từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:cũng (dùng để nhấn mạnh, vd: một chút cũng không...).
Ví dụ (3)
我一点儿也不饿。
Tôi một chút cũng không đói (Tôi chả đói tí nào).
I am not hungry at all.
哪怕下雨,我也要去。
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
Even if it rains, I will still go.
谁也不认识谁。
Không ai quen biết ai cả (Ai cũng không quen ai).
Nobody knows anyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây