ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
也门
Yěmén
Yemen
Hán việt: dã môn
—

Gợi nhớ

Từ "也门" (Yěmén) mang nghĩa "Yemen", kết hợp bởi 也 (yě - dã): "cũng" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 也: Nét bút uốn lượn mềm mại nối tiếp nhau hàm ý điều này đã như vậy thì điều kia cũng thế, cũng vậy (也). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

也门
Yěmén
Yemen
也
yě • dã
cũng
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yemen
Ví dụ (3)
tā他láizì来自yěmén也门。
Anh ấy đến từ Yemen.
He comes from Yemen.
yěmén也门de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Yemen rất có nét riêng.
Yemen's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了yě也mén门。
Chúng tôi đã tìm thấy Yemen trên bản đồ.
We found Yemen on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây