ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大门
dàmén
Cổng lớn
Hán việt: đại môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大门" (dàmén) nghĩa là "Cổng lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

大门
dàmén
Cổng lớn
大
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng lớn
Ví dụ (3)
xuéxiào学校dàmén大门yǐjīng已经kāi开le了。
Cổng lớn của trường đã mở rồi.
The main gate of the school is already open.
tā他zhàn站zài在gōngsī公司dàménkǒu大门口。
Anh ấy đứng ở cổng chính công ty.
He is standing at the main entrance of the company.
qǐng请cóng从dàmén大门jìnqù进去。
Xin hãy đi vào từ cổng lớn.
Please go in through the main gate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây