门
丶丨フ
3
扇
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
门
môn (lượng từ cho môn học), cửa
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
门
Dùng cho các môn học, ngành học, kỹ thuật, tay nghề, khẩu pháo, hoặc mối quan hệ hôn nhân, họ hàng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两门课程
Hai môn học

一门科学
Một ngành khoa học

一门艺术
Một môn nghệ thuật

一门手艺
Một nghề thủ công

一门技术
Một môn kỹ thuật

一门大炮
Một khẩu đại bác
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cửa, cổng, lối vào.
Ví dụ (5)
请开门。
Làm ơn mở cửa.
Please open the door.
别忘了关门。
Đừng quên đóng cửa.
Don't forget to close the door.
我在门口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng (cửa ra vào).
I'll wait for you at the door.
有人敲门。
Có người gõ cửa.
Someone is knocking at the door.
院子的前门和后门都已经锁上了。
Cửa trước và cửa sau của khu sân đều đã khóa cả rồi.
The front door and the back door.
2
lượng từ
Nghĩa:môn (lượng từ dùng cho môn học, kỹ thuật, hoặc pháo).
Ví dụ (3)
这学期我选了两门课。
Học kỳ này tôi chọn hai môn học.
I chose two courses this semester.
掌握一门外语对我们找工作很有帮助。
Nắm vững một môn ngoại ngữ giúp ích rất nhiều cho chúng ta khi tìm việc.
a foreign language
学会一门手艺,走到哪里都不会饿肚子。
Học được một môn tay nghề (thủ công) thì đi đến đâu cũng không lo bị đói bụng.
a craft
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây