ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门
mén
cửa, cổng, lối vào.
Hán việt: môn
丶丨フ
3
扇
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

门
mén
môn (lượng từ cho môn học), cửa
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

门mén

Dùng cho các môn học, ngành học, kỹ thuật, tay nghề, khẩu pháo, hoặc mối quan hệ hôn nhân, họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai môn học
liǎng两mén门kèchéng课程
Hai môn học
Một ngành khoa học
yì一mén门kēxué科学
Một ngành khoa học
Một môn nghệ thuật
yì一mén门yìshù艺术
Một môn nghệ thuật
Một nghề thủ công
yì一mén门shǒuyì手艺
Một nghề thủ công
Một môn kỹ thuật
yì一mén门jìshù技术
Một môn kỹ thuật
Một khẩu đại bác
yì一mén门dàpào大炮
Một khẩu đại bác

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cửa, cổng, lối vào.
Ví dụ (5)
qǐng请kāimén开门。
Làm ơn mở cửa.
Please open the door.
bié别wàng忘le了guānmén关门。
Đừng quên đóng cửa.
Don't forget to close the door.
wǒ我zài在ménkǒu门口děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở cổng (cửa ra vào).
I'll wait for you at the door.
yǒurén有人qiāomén敲门。
Có người gõ cửa.
Someone is knocking at the door.
yuànzi院子de的qiánmén前门hé和hòu后mén门dōu都yǐjīng已经suǒshàng锁上le了。
Cửa trước và cửa sau của khu sân đều đã khóa cả rồi.
The front door and the back door.
2
lượng từ
Nghĩa:môn (lượng từ dùng cho môn học, kỹ thuật, hoặc pháo).
Ví dụ (3)
zhè这xuéqī学期wǒ我xuǎn选le了liǎng两mén门kè课。
Học kỳ này tôi chọn hai môn học.
I chose two courses this semester.
zhǎngwò掌握yì一mén门wàiyǔ外语duì对wǒmen我们zhǎo找gōngzuò工作hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Nắm vững một môn ngoại ngữ giúp ích rất nhiều cho chúng ta khi tìm việc.
a foreign language
xuéhuì学会yì一mén门shǒuyì手艺,zǒudào走到nǎlǐ哪里dōu都bú不huì会è饿dùzi肚子。
Học được một môn tay nghề (thủ công) thì đi đến đâu cũng không lo bị đói bụng.
a craft

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây