门前
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门前" (ménqián) nghĩa là "trước cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 前 (qián): trước.
Thành phần cấu tạo
门前
trước cửa
门
丷
月
刂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trước cửa
Ví dụ (3)
门前停着一辆车。
Trước cửa đỗ một chiếc xe.
A car is parked in front of the door.
门前有一棵大树。
Trước cửa có một cây lớn.
There is a big tree in front of the door.
孩子们在门前玩耍。
Bọn trẻ chơi đùa trước cửa.
The children are playing in front of the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây