ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门前
ménqián
trước cửa
Hán việt: môn tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "门前" (ménqián) nghĩa là "trước cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

门前
ménqián
trước cửa
门
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trước cửa
Ví dụ (3)
ménqián门前tíng停zhe着yí一liàng辆chē车。
Trước cửa đỗ một chiếc xe.
A car is parked in front of the door.
ménqián门前yǒu有yì一kē棵dàshù大树。
Trước cửa có một cây lớn.
There is a big tree in front of the door.
háizi孩子men们zài在ménqián门前wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ chơi đùa trước cửa.
The children are playing in front of the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây