ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前额
qián'é
Trán
Hán việt: tiền ngạch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "前额" (qián'é) nghĩa là "Trán", ghép bởi: 前 (qián): trước + 额 (é): trán.

Thành phần cấu tạo

前额
qián'é
Trán
丷
月
刂
客
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trán
Ví dụ (3)
tā他de的qián'é前额yǒudiǎn有点fārè发热。
Trán của anh ấy hơi nóng.
His forehead feels a bit warm.
tā她bǎ把tóufa头发bō拨dào到qián'é前额hòumiàn后面。
Cô ấy vuốt tóc ra sau trán.
She brushed her hair back from her forehead.
yīshēng医生mō摸le了mō摸háizi孩子de的qián'é前额。
Bác sĩ sờ trán đứa trẻ.
The doctor felt the child's forehead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây