前额
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "前额" (qián'é) nghĩa là "Trán", ghép bởi: 前 (qián): trước + 额 (é): trán.
Thành phần cấu tạo
前额
Trán
丷
月
刂
客
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 前额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trán
Ví dụ (3)
他的前额有点发热。
Trán của anh ấy hơi nóng.
His forehead feels a bit warm.
她把头发拨到前额后面。
Cô ấy vuốt tóc ra sau trán.
She brushed her hair back from her forehead.
医生摸了摸孩子的前额。
Bác sĩ sờ trán đứa trẻ.
The doctor felt the child's forehead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây