ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从前
cóngqián
trước đây, ngày trước, ngày xưa (thường chỉ thời gian đã qua rất lâu).
Hán việt: tòng tiền
HSK 3-4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "从前" (cóngqián) nghĩa là "Trước đây, ngày xưa", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

从前
cóngqián
Trước đây, ngày xưa
人人
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:trước đây, ngày trước, ngày xưa (thường chỉ thời gian đã qua rất lâu).
Ví dụ (5)
cóngqián从前,yǒu有yí一zuò座shān山,shān山lǐ里yǒu有yí一zuò座miào庙。
Ngày xửa ngày xưa (Trước đây), có một ngọn núi, trong núi có một ngôi chùa.
Once upon a time, there was a mountain, and in the mountain there was a temple.
tā他biànde变得gēn跟cóngqián从前bù不yíyàng一样le了。
Anh ấy đã trở nên không còn giống như trước đây nữa.
He has become different from how he used to be.
zhèlǐ这里cóngqián从前shì是yí一gè个měilì美丽de的gōngyuán公园。
Nơi này trước đây là một công viên xinh đẹp.
This used to be a beautiful park.
wǒ我bǐ比cóngqián从前gèng更kuàilè快乐le了。
Tôi vui vẻ hơn trước đây nhiều.
I am happier than before.
cóngqián从前de的shìqing事情jiù就ràng让tā它guòqù过去ba吧。
Chuyện ngày xưa (cũ) thì hãy để cho nó qua đi.
Let bygones be bygones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây