从前
HSK 3-4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从前" (cóngqián) nghĩa là "Trước đây, ngày xưa", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 前 (qián): trước.
Thành phần cấu tạo
从前
Trước đây, ngày xưa
人人
丷
月
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 从前
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:trước đây, ngày trước, ngày xưa (thường chỉ thời gian đã qua rất lâu).
Ví dụ (5)
从前,有一座山,山里有一座庙。
Ngày xửa ngày xưa (Trước đây), có một ngọn núi, trong núi có một ngôi chùa.
Once upon a time, there was a mountain, and in the mountain there was a temple.
他变得跟从前不一样了。
Anh ấy đã trở nên không còn giống như trước đây nữa.
He has become different from how he used to be.
这里从前是一个美丽的公园。
Nơi này trước đây là một công viên xinh đẹp.
This used to be a beautiful park.
我比从前更快乐了。
Tôi vui vẻ hơn trước đây nhiều.
I am happier than before.
从前的事情就让它过去吧。
Chuyện ngày xưa (cũ) thì hãy để cho nó qua đi.
Let bygones be bygones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây