ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课前准备
kè qián zhǔnbèi
Soạn bài
Hán việt: khóa tiền chuẩn bị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课前准备" (kè qián zhǔnbèi) mang nghĩa "Soạn bài", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 前 (qián - tiền): "trước" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

课前准备
kè qián zhǔnbèi
Soạn bài
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Soạn bài
Ví dụ (3)
kè课qián前zhǔnbèi准备néng能tígāo提高kètáng课堂xiàolǜ效率。
Soạn bài trước có thể nâng cao hiệu quả lớp học.
Pre-class preparation can improve classroom efficiency.
lǎoshī老师měitiān每天wǎnshang晚上zuò做kè课qián前zhǔnbèi准备。
Giáo viên soạn bài mỗi tối.
The teacher does lesson preparation every evening.
kè课qián前zhǔnbèi准备bāokuò包括yuèdú阅读cáiliào材料。
Soạn bài gồm việc đọc tài liệu.
Pre-class preparation includes reading materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây