备
ノフ丶丨フ一丨一
8
期
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).
Thành phần cấu tạo
备
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chuẩn bị
Ví dụ (5)
我们需要为明天的会议做准备。
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
We need to prepare for tomorrow's meeting.
老师正在办公室里备课。
Thầy giáo đang chuẩn bị bài giảng trong văn phòng.
The teacher is preparing lessons in the office.
我带了一把备用的雨伞。
Tôi đã mang theo một chiếc ô dự phòng (chuẩn bị sẵn để dùng).
I brought a spare umbrella.
他最近忙于备考,没时间出去玩。
Dạo này anh ấy bận chuẩn bị cho kỳ thi, không có thời gian đi chơi.
He's been busy preparing for exams lately and hasn't had time to go out and have fun.
护照是出国旅行的必备文件。
Hộ chiếu là tài liệu bắt buộc phải có (chuẩn bị sẵn) khi đi du lịch nước ngoài.
A passport is an essential document for traveling abroad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây