ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
备
bèi
chuẩn bị
Hán việt: bị
ノフ丶丨フ一丨一
8
期
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

备
bèi
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuẩn bị
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要wèi为míngtiān明天de的huìyì会议zuò做zhǔnbèi准备。
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
We need to prepare for tomorrow's meeting.
lǎoshī老师zhèngzài正在bàngōngshì办公室lǐ里bèikè备课。
Thầy giáo đang chuẩn bị bài giảng trong văn phòng.
The teacher is preparing lessons in the office.
wǒ我dài带le了yì一bǎ把bèiyòng备用de的yǔsǎn雨伞。
Tôi đã mang theo một chiếc ô dự phòng (chuẩn bị sẵn để dùng).
I brought a spare umbrella.
tā他zuìjìn最近mángyú忙于bèikǎo备考,méi没shíjiān时间chūqù出去wán玩。
Dạo này anh ấy bận chuẩn bị cho kỳ thi, không có thời gian đi chơi.
He's been busy preparing for exams lately and hasn't had time to go out and have fun.
hùzhào护照shì是chūguó出国lǚxíng旅行de的bìbèi必备wénjiàn文件。
Hộ chiếu là tài liệu bắt buộc phải có (chuẩn bị sẵn) khi đi du lịch nước ngoài.
A passport is an essential document for traveling abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây