ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹备
chóubèi
trù bị, chuẩn bị, lo liệu, sắp đặt (công việc lớn).
Hán việt: trù bị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹备" (chóubèi) mang nghĩa "chuẩn bị", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

筹备
chóubèi
chuẩn bị
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trù bị, chuẩn bị, lo liệu, sắp đặt (công việc lớn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在chóubèi筹备xià下gè个yuè月de的niándù年度dàhuì大会。
Chúng tôi đang trù bị (lo liệu) cho đại hội thường niên vào tháng sau.
We are preparing for next month's annual conference.
wèile为了chóubèi筹备hūnlǐ婚礼,tāmen他们máng忙de得bùkěkāijiāo不可开交。
Để chuẩn bị cho đám cưới, họ bận tối mắt tối mũi.
They were extremely busy preparing for the wedding.
zhè这jiā家fēn分gōngsī公司mùqián目前hái还chǔyú处于chóubèi筹备jiēduàn阶段。
Chi nhánh công ty này hiện vẫn đang trong giai đoạn trù bị.
This branch office is still in the preparation stage.
àoyùnhuì奥运会de的chóubèi筹备gōngzuò工作jìnxíng进行de得fēicháng非常shùnlì顺利。
Công tác chuẩn bị cho Thế vận hội tiến hành vô cùng thuận lợi.
Preparations for the Olympics are going very smoothly.
wǒmen我们xūyào需要chóubèi筹备yì一bǐ笔zījīn资金lái来qǐdòng启动zhè这gè个xiàngmù项目。
Chúng ta cần chuẩn bị (huy động) một khoản vốn để khởi động dự án này.
We need to raise a sum of money to launch this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây