筹
ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹).
Thành phần cấu tạo
筹
thẻ tính; mưu tính, trù liệu; gây quỹ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thẻ tính, thẻ ghi điểm; kế hoạch.
Ví dụ (3)
古人用筹来计算。
Người xưa dùng thẻ tính để tính toán.
The ancients used counting rods to calculate.
他心中已有良筹。
Trong lòng anh ấy đã có kế hay.
He already has a good strategy in mind.
这一筹很关键。
Kế này rất then chốt.
This move is crucial.
2
động từ
Nghĩa:trù liệu, lập kế hoạch; gây quỹ.
Ví dụ (3)
他们正在筹备会议。
Họ đang chuẩn bị hội nghị.
They are preparing for the conference.
学校为项目筹款。
Nhà trường gây quỹ cho dự án.
The school raised funds for the project.
他负责统筹全局。
Anh ấy phụ trách điều phối toàn cục.
He is in charge of overall planning and coordination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây