ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞅
chǒu
Nhìn; liếc
Hán việt: thiễu
丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
14
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) khẽ nheo lại như ngắm nhìn cảnh sắc mùa thu (秋) để chăm chú nhìn, liếc xem mọi vật xung quanh (瞅).

Thành phần cấu tạo

瞅
chǒu
Nhìn; liếc
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhìn; liếc
Ví dụ (3)
tā他chǒu瞅le了wǒ我yì一yǎn眼。
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
He glanced at me.
nǐ你chǒu瞅chǒu瞅zhè这zhāng张zhàopiān照片。
Bạn nhìn thử bức ảnh này xem.
Take a look at this photo.
tā她yìzhí一直chǒu瞅zhe着ménkǒu门口。
Cô ấy cứ nhìn về phía cửa.
She kept looking toward the doorway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây