酬
一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
13
笔
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chủ nhà nâng chén rượu nồng (酉) mời khách khắp các vùng (州) để đền ơn, báo đáp và trả công xứng đáng (酬).
Thành phần cấu tạo
酬
báo đáp, trả công
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:báo đáp, trả công
Ví dụ (3)
公司给了他丰厚的报酬。
Công ty trả cho anh ấy khoản thù lao hậu hĩnh.
The company gave him generous remuneration.
他用行动酬谢大家。
Anh ấy dùng hành động để cảm tạ mọi người.
He thanked everyone through his actions.
酬劳会按时发放。
Tiền công sẽ được phát đúng hạn.
The reward will be paid on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây