愁
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).
Thành phần cấu tạo
愁
lo lắng, buồn phiền
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền
Ví dụ (3)
他脸上带着愁容。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn phiền.
He wore a worried expression on his face.
不要为小事发愁。
Đừng lo buồn vì chuyện nhỏ.
Don't worry about trivial matters.
乡愁常在夜里涌上心头。
Nỗi nhớ quê thường trào lên trong lòng vào ban đêm.
Homesickness often wells up in the heart at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây