ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愁
chóu
lo lắng, buồn phiền
Hán việt: sầu
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).

Thành phần cấu tạo

愁
chóu
lo lắng, buồn phiền
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền
Ví dụ (3)
tā他liǎn脸shàng上dài带zhe着chóuróng愁容。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn phiền.
He wore a worried expression on his face.
búyào不要wèi为xiǎoshì小事fāchóu发愁。
Đừng lo buồn vì chuyện nhỏ.
Don't worry about trivial matters.
xiāngchóu乡愁cháng常zài在yèlǐ夜里yǒng涌shàng上xīntóu心头。
Nỗi nhớ quê thường trào lên trong lòng vào ban đêm.
Homesickness often wells up in the heart at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây