ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多愁善感
duō chóu shàn gǎn
đa cảm
Hán việt: đa sầu thiện cảm
—

Gợi nhớ

Từ "多愁善感" (duō chóu shàn gǎn) mang nghĩa "đa cảm", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng" + 善 (shàn - thiện): "tốt" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

多愁善感
duō chóu shàn gǎn
đa cảm
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đa cảm
Ví dụ (3)
tā她shì是gè个duōchóushàngǎn多愁善感de的rén人,kàndào看到luòyè落叶dōu都huì会liúlèi流泪。
Cô ấy là một người đa sầu đa cảm, nhìn lá rụng cũng rơi nước mắt.
She is a sentimental person who can be moved to tears even by seeing falling leaves.
shīrén诗人de的xìnggé性格wǎngwǎng往往duōchóushàngǎn多愁善感,fùyǒu富有xiǎngxiànglì想象力。
Tính cách của các nhà thơ thường đa sầu đa cảm, giàu trí tưởng tượng.
Poets often have a sentimental temperament and a rich imagination.
niánqīng年轻shí时wǒmen我们zǒngshì总是yǒuxiē有些duōchóushàngǎn多愁善感,róngyì容易bèi被xiǎoshì小事dǎdòng打动。
Khi còn trẻ chúng ta luôn có chút đa sầu đa cảm, dễ bị lay động bởi những điều nhỏ nhặt.
When we are young, we are always somewhat sentimental and easily touched by small things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây