善
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
12
恶
行
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).
Thành phần cấu tạo
善
tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / phó từ
Nghĩa:tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
Ví dụ (3)
她心地善良。
Cô ấy có tấm lòng lương thiện.
She is kind-hearted.
他善于沟通。
Anh ấy giỏi giao tiếp.
He is good at communicating.
这件事要善后处理。
Việc này cần xử lý hậu sự cho tốt.
The aftermath of this matter needs to be handled properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây