ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
善意
shànyì
thiện chí, lòng tốt
Hán việt: thiện ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "善意" (shànyì) mang nghĩa "thiện chí, lòng tốt", kết hợp bởi 善 (shàn - thiện): "tốt" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

善意
shànyì
thiện chí, lòng tốt
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thiện chí, lòng tốt
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个chūyú出于shànyì善意de的huǎngyán谎言。
Đây là một lời nói dối xuất phát từ thiện chí.
This is a lie told out of კეთkind intentions.
wǒ我míngbai明白nǐ你de的shànyì善意,dàn但wǒ我bù不néng能jiēshòu接受。
Tôi hiểu lòng tốt của bạn, nhưng tôi không thể nhận.
I understand your good intentions, but I cannot accept them.
qǐng请búyào不要wùjiě误解wǒ我de的shànyì善意。
Xin đừng hiểu lầm thiện chí của tôi.
Please don't misunderstand my kindness.
tā他wēixiào微笑zhe着xiàng向wǒ我biǎodá表达le了shànyì善意。
Anh ấy mỉm cười để bày tỏ thiện chí với tôi.
He smiled and expressed his kindness to me.
wǒmen我们yīnggāi应该yòng用shànyì善意qù去duìdài对待biérén别人。
Chúng ta nên đối xử với người khác bằng lòng tốt.
We should treat others with kindness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây