ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
故意
gùyì
cố ý, cố tình (làm việc gì đó có chủ đích, thường là việc không tốt).
Hán việt: cố ý
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Hành động xuất phát từ nguyên cớ đã tính trước (故: cố - gồm chữ Cổ 古 và bộ Phộc 攵 chỉ sự tác động) theo đúng âm thanh thôi thúc (音) từ chủ đích trong trái tim (心) (意: ý - ý định) chứ không phải vô tình chính là cố ý, cố tình (故意).

Thành phần cấu tạo

故意
gùyì
cố ý, cố tình
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:cố ý, cố tình (làm việc gì đó có chủ đích, thường là việc không tốt).
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,wǒ我bú不shì是gùyì故意de的。
Xin lỗi, tôi không phải là cố ý đâu.
Sorry, I didn't do it on purpose.
tā他shì是gùyì故意bù不xiǎng想jiē接nǐ你de的diànhuà电话。
Anh ấy cố tình không muốn nghe điện thoại của bạn.
He deliberately chose not to answer your call.
nǐ你shì是gùyì故意qì气wǒ我de的ma吗?
Bạn cố tình chọc tức tôi phải không?
Are you trying to annoy me on purpose?
wèile为了yǐnqǐ引起zhùyì注意,tā他gùyì故意dàshēng大声shuōhuà说话。
Để gây sự chú ý, anh ấy cố tình nói chuyện thật to.
To attract attention, he deliberately spoke loudly.
bié别gùyì故意diāonàn刁难rénjiā人家。
Đừng có cố tình gây khó dễ cho người ta.
Don't deliberately make things difficult for them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây