故意
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Hành động xuất phát từ nguyên cớ đã tính trước (故: cố - gồm chữ Cổ 古 và bộ Phộc 攵 chỉ sự tác động) theo đúng âm thanh thôi thúc (音) từ chủ đích trong trái tim (心) (意: ý - ý định) chứ không phải vô tình chính là cố ý, cố tình (故意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 故意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:cố ý, cố tình (làm việc gì đó có chủ đích, thường là việc không tốt).
Ví dụ (5)
对不起,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không phải là cố ý đâu.
Sorry, I didn't do it on purpose.
他是故意不想接你的电话。
Anh ấy cố tình không muốn nghe điện thoại của bạn.
He deliberately chose not to answer your call.
你是故意气我的吗?
Bạn cố tình chọc tức tôi phải không?
Are you trying to annoy me on purpose?
为了引起注意,他故意大声说话。
Để gây sự chú ý, anh ấy cố tình nói chuyện thật to.
To attract attention, he deliberately spoke loudly.
别故意刁难人家。
Đừng có cố tình gây khó dễ cho người ta.
Don't deliberately make things difficult for them.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây