ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不好意思
bù hǎoyìsi
xin lỗi, ngại quá, làm phiền (dùng khi mắc lỗi nhỏ, làm phiền ai đó, hoặc mở lời nhờ vả).
Hán việt: bất hảo ý tư
HSK 1/2
Cụm từ

Gợi nhớ

Khi cảm thấy chưa thật sự (不: bất) trọn vẹn, tốt đẹp (好: hảo - gồm bộ Nữ 女 và bộ Tử 子) từ tiếng lòng trong tim (意: ý - bộ Âm 音 và bộ Tâm 心) cho đến những suy tư trăn trở như ruộng cày trong trí óc (思: tư - bộ Điền 田 và bộ Tâm 心), ta thường bày tỏ sự ngại ngùng, khó xử hay xin lỗi nhẹ nhàng (不好意思).

Thành phần cấu tạo

不好意思
bù hǎoyìsi
xấu hổ, thấy tiếc, khó xử, ngại ngùng, không tiện
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ (xin lỗi, lịch sự)
Nghĩa:xin lỗi, ngại quá, làm phiền (dùng khi mắc lỗi nhỏ, làm phiền ai đó, hoặc mở lời nhờ vả).
Ví dụ (5)
bùhǎoyìsi不好意思,wǒ我chídào迟到le了。
Xin lỗi (ngại quá), tôi đến muộn.
Sorry, I’m late.
bùhǎoyìsi不好意思,kěyǐ可以ràng让yíxià一下ma吗?
Xin lỗi, có thể nhường đường một chút được không?
Excuse me, could you move over a bit?
zhēn真bùhǎoyìsi不好意思,gěi给nǐ你tiān添máfan麻烦le了。
Thật ngại quá, gây phiền phức cho bạn rồi.
I'm really sorry for troubling you.
bùhǎoyìsi不好意思,zhèr这儿yǒurén有人zuò坐ma吗?
Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
Excuse me, is this seat taken?
jìrán既然nǐ你zhème这么rèqíng热情,wǒ我jiù就bùhǎoyìsi不好意思jùjué拒绝le了。
Nếu bạn đã nhiệt tình như vậy, tôi cũng ngại (không nỡ) từ chối.
Since you're being so kind, I'd feel bad refusing.
2
tính từ / động từ (cảm xúc)
Nghĩa:ngại ngùng, xấu hổ, thẹn thùng (khi được khen hoặc gặp người lạ).
Ví dụ (5)
dàjiā大家kuā夸de得tā他dōu都bùhǎoyìsi不好意思le了。
Mọi người khen làm anh ấy ngại ngùng (xấu hổ) quá.
Everyone's praise made him feel embarrassed.
kàndào看到mòshēngrén陌生人,háizi孩子yǒudiǎn有点bùhǎoyìsi不好意思。
Nhìn thấy người lạ, đứa bé có chút e thẹn.
The child is a little shy around strangers.
bié别bùhǎoyìsi不好意思,xiǎng想chī吃shénme什么jiù就ná拿。
Đừng ngại, muốn ăn gì thì cứ lấy.
Don't be shy—just help yourself to whatever you want.
tā他bùhǎoyìsi不好意思kāikǒu开口jièqián借钱。
Anh ấy ngại không dám mở miệng vay tiền.
He was too embarrassed to ask to borrow money.
tā她hóng红zhe着liǎn脸,bùhǎoyìsi不好意思de地dīxià低下le了tóu头。
Cô ấy đỏ mặt, cúi đầu xuống một cách ngượng ngùng.
Blushing, she lowered her head shyly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây