不好意思
HSK 1/2
Cụm từ
Gợi nhớ
Khi cảm thấy chưa thật sự (不: bất) trọn vẹn, tốt đẹp (好: hảo - gồm bộ Nữ 女 và bộ Tử 子) từ tiếng lòng trong tim (意: ý - bộ Âm 音 và bộ Tâm 心) cho đến những suy tư trăn trở như ruộng cày trong trí óc (思: tư - bộ Điền 田 và bộ Tâm 心), ta thường bày tỏ sự ngại ngùng, khó xử hay xin lỗi nhẹ nhàng (不好意思).
Thành phần cấu tạo
不好意思
xấu hổ, thấy tiếc, khó xử, ngại ngùng, không tiện
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
好
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
意
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
思
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
cụm từ (xin lỗi, lịch sự)
Nghĩa:xin lỗi, ngại quá, làm phiền (dùng khi mắc lỗi nhỏ, làm phiền ai đó, hoặc mở lời nhờ vả).
Ví dụ (5)
不好意思,我迟到了。
Xin lỗi (ngại quá), tôi đến muộn.
Sorry, I’m late.
不好意思,可以让一下吗?
Xin lỗi, có thể nhường đường một chút được không?
Excuse me, could you move over a bit?
真不好意思,给你添麻烦了。
Thật ngại quá, gây phiền phức cho bạn rồi.
I'm really sorry for troubling you.
不好意思,这儿有人坐吗?
Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
Excuse me, is this seat taken?
既然你这么热情,我就不好意思拒绝了。
Nếu bạn đã nhiệt tình như vậy, tôi cũng ngại (không nỡ) từ chối.
Since you're being so kind, I'd feel bad refusing.
2
tính từ / động từ (cảm xúc)
Nghĩa:ngại ngùng, xấu hổ, thẹn thùng (khi được khen hoặc gặp người lạ).
Ví dụ (5)
大家夸得他都不好意思了。
Mọi người khen làm anh ấy ngại ngùng (xấu hổ) quá.
Everyone's praise made him feel embarrassed.
看到陌生人,孩子有点不好意思。
Nhìn thấy người lạ, đứa bé có chút e thẹn.
The child is a little shy around strangers.
别不好意思,想吃什么就拿。
Đừng ngại, muốn ăn gì thì cứ lấy.
Don't be shy—just help yourself to whatever you want.
他不好意思开口借钱。
Anh ấy ngại không dám mở miệng vay tiền.
He was too embarrassed to ask to borrow money.
她红着脸,不好意思地低下了头。
Cô ấy đỏ mặt, cúi đầu xuống một cách ngượng ngùng.
Blushing, she lowered her head shyly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây