正好
HSK 2
Tính từTrạng từ
Gợi nhớ
Đôi chân dừng lại (止) ngay đúng vạch chuẩn không lệch một ly (一 trong chữ 正: chính - đúng lúc, vừa khít) và mang lại kết quả tốt đẹp viên mãn như gia đình có đủ con gái (女) lẫn con trai (子 trong chữ 好: hảo) — thật là "vừa hay, đúng lúc, vừa vặn" (正好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 正好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
Ví dụ (5)
这件衣服不大不小,正好。
Cái áo này không to không nhỏ, vừa khéo.
This piece of clothing fits just right.
这点钱正好够买一杯咖啡。
Chỗ tiền này vừa đủ để mua một ly cà phê.
This amount of money is just enough to buy a cup of coffee.
今天的温度正好,不冷也不热。
Nhiệt độ hôm nay rất vừa phải, không lạnh cũng không nóng.
Today's temperature is just right, neither too cold nor too hot.
这双鞋我穿正好。
Đôi giày này tôi đi vừa in.
These shoes fit me just right.
不多不少,正好一百块。
Không nhiều không ít, tròn (vừa đúng) 100 tệ.
No more, no less—exactly one hundred yuan.
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, tình cờ (chỉ sự trùng hợp về thời gian hoặc cơ hội).
Ví dụ (5)
我也正想找你,你来得正好。
Tôi cũng đang định tìm bạn, bạn đến thật đúng lúc.
I was just about to look for you too—you came at just the right time.
我出门的时候,正好下雨了。
Lúc tôi ra khỏi cửa, tình cờ trời lại mưa.
Just as I was leaving the house, it started to rain.
那个时候我正好在中国。
Lúc đó tôi vừa khéo đang ở Trung Quốc.
I happened to be in China at that time.
我们也去吃饭,正好一起去吧。
Chúng tôi cũng đi ăn cơm, tiện thể (vừa hay) cùng đi nhé.
We're going to eat too, so let's go together since it's perfect timing.
这里正好有五个座位。
Ở đây vừa khéo có 5 chỗ ngồi.
There are exactly five seats here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây