正
一丨一丨一
5
斜
口
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).
Thành phần cấu tạo
正
đang, đúng lúc
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
Ví dụ (5)
请把这幅画挂正,有点歪了。
Làm ơn treo bức tranh này cho ngay ngắn lại, hơi bị lệch rồi.
Please hang this painting straight; it's a bit crooked.
我们要走正门,不要走后门。
Chúng ta phải đi cửa chính, đừng đi cửa sau (nghĩa bóng: làm việc minh bạch).
We should go through the main entrance, not the back door.
你的帽子戴得不正。
Mũ của bạn đội không được ngay ngắn.
Your hat is not on straight.
这才是正宗的四川火锅。
Đây mới là lẩu Tứ Xuyên chính tông (chuẩn vị).
This is the authentic Sichuan hot pot.
现在是正午十二点。
Bây giờ là đúng 12 giờ trưa (chính ngọ).
It is exactly noon now.
2
phó từ
Nghĩa:đang, vừa, đúng lúc, ngay (nhấn mạnh thời gian hoặc sự trùng hợp).
Ví dụ (5)
我正要出门,他就来了。
Tôi vừa định (đang muốn) ra ngoài thì anh ấy đến.
I was just about to go out when he arrived.
外面正下着大雨呢。
Bên ngoài đang mưa to đấy.
It is raining heavily outside.
这件衣服的大小正合适。
Kích cỡ của chiếc áo này vừa vặn (đúng hợp).
This piece of clothing fits just right.
我也正想跟你说这件事。
Tôi cũng đang định nói với bạn chuyện này.
I was just about to talk to you about this as well.
你不来找我,我也正要去找你呢。
Bạn không đến tìm tôi thì tôi cũng đang định đi tìm bạn đây.
Even if you hadn’t come to see me, I was just about to go see you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây