铮
ノ一一一丨ノフフ一一丨
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh kim loại (钅) va chạm vào nhau trong cuộc tranh tài (争) phát ra tiếng ngân vang trong trẻo và cứng cỏi (铮).
Thành phần cấu tạo
铮
tiếng kim loại trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, thanh kiếm sắt
争
Chữ Tranh
Tranh tài, va chạm vang dội / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
từ tượng thanh / tính từ
Nghĩa:tiếng kim loại vang trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
Ví dụ (3)
剑铮的一声出鞘。
Thanh kiếm vang một tiếng keng rồi rút khỏi vỏ.
The sword was unsheathed with a clang.
他是个铮铮铁骨的人。
Anh ấy là người rất cứng cỏi.
He is a man of unyielding integrity.
金属相碰,铮铮有声。
Kim loại va vào nhau, vang tiếng trong trẻo.
Metal clashed against metal with a ringing sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây