ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铮
zhēng
tiếng kim loại vang trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
Hán việt: tranh
ノ一一一丨ノフフ一一丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thanh kim loại (钅) va chạm vào nhau trong cuộc tranh tài (争) phát ra tiếng ngân vang trong trẻo và cứng cỏi (铮).

Thành phần cấu tạo

铮
zhēng
tiếng kim loại trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, thanh kiếm sắt
争
Chữ Tranh
Tranh tài, va chạm vang dội / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh / tính từ
Nghĩa:tiếng kim loại vang trong trẻo; cứng cỏi, nổi bật
Ví dụ (3)
jiàn剑zhēng铮de的yì一shēng声chū出qiào鞘。
Thanh kiếm vang một tiếng keng rồi rút khỏi vỏ.
The sword was unsheathed with a clang.
tā他shì是gè个zhēngzhēng铮铮tiě铁gǔ骨de的rén人。
Anh ấy là người rất cứng cỏi.
He is a man of unyielding integrity.
jīnshǔ金属xiāngpèng相碰,zhēngzhēng铮铮yǒu有shēng声。
Kim loại va vào nhau, vang tiếng trong trẻo.
Metal clashed against metal with a ringing sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây